Để hỗ trợ học bảng đông từ bất quy tắc này một cách hiệu quả, bạn có thể học thông qua bộ FlashCard đến từ MCbooks – Một trong những công ty chuyên cung cấp sách và văn phòng phẩm về ngoại ngữ. Để có giá giảm hơn 20 % thì bạn có thể mua thông qua Tiki vô cùng
Bảng 360 động từ bất quy tắc Tiếng Anh là điểm ngữ pháp thường bắt gặp trong các bài thi chuyển cấp, cũng như xuất hiện trong các kỳ thi Tiếng Anh như TOEIC, TOEFL hay IELTS, Tuy nhiên, với hàng loạt các loại động từ bất quy tắc khác nhau, làm sao để nhớ lâu và áp dụng được một cách chuẩn xác nhất? Trong
Sau này, chỉ cần nhìn qua là bạn có thể đoán được cách chia của động từ bất kỳ rồi. Lưu ý: Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ 2 hay P2). 1. Động từ bất quy tắc có V1
Bạn đang xem: 360+ động từ bất quy tắc tiếng Anh và mẹo ghi nhớ cực hay – TH.Math tại thcsttphuxuyen.edu.vn Bảng động từ bất quy tắc – bí quyết học tiếng AnhCách học bảng động từ bất quy tắc Có đuôi “eed” Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có tận Đọc tiếp
2.2 8 tuyệt chiêu giúp bạn nhớ động từ bất quy tắc như pro. 2.2.1 1. Nhóm các động từ tương tự lại với nhau. 2.2.2 2. Khi học một động từ hãy tìm hiểu thêm dạng của nó ở các thì khác nhau. 2.2.3 3. Nhớ 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhất. 2.2.4 4. Học thông qua game.
Với phương pháp học này, mỗi ngày hãy đặt cho mình mục tiêu học 5-10 từ, vì vậy việc nắm được bảng động từ bất quy tắc không phải là một điều quá xa vời. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game online. Học bảng động từ bất quy tắc qua app
eUyUQ. Keep calm and learn you irregular verbs. Một giáo viên tiếng Anh đã nói với học trò của mình như vậy. Lý do tại sao à? Nếu bạn đã từng vật lộn để học thuộc động từ bất quy tắc, thì có lẽ bạn sẽ không hỏi tại sao. Nhưng đừng quá lo lắng, dù nó không tuân theo bất kỳ quy tắc nào, chúng ta vẫn luôn có những cẩm nang tự học tiếng Anh hiệu quả cho tất cả các phần. Cùng Step Up tìm hiểu bảng động từ bất quy tắc phổ biến trong tiếng Anh và một số mẹo ghi nhớ nhé! 1. Bảng động từ bất quy tắc là gì? Đúng như tên gọi của nó, một động từ không tuân theo quy tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ được gọi là động từ bất quy tắc. Ví dụ begin có dạng quá khứ là began và dạng phân từ là begun. Hơn 70% thời gian sử dụng động từ trong tiếng Anh, chúng ta đang sử dụng các động từ bất quy tắc. Be, have, do, go, say, come, take, get, make, see,… Bạn thấy quen chứ? Đây đều là những động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh, và chúng đều là những động từ bất quy tắc. Vậy có quy tắc biến đổi chung nào cho động từ bất quy tắc không? Câu trả lời là không, muốn nhớ được thì cách duy nhất là học thuộc. Tuy nhiên, chúng ta có một số mẹo để việc học hiệu quả hơn. 2. 360 động từ bất quy tắc đầy đủ nhất Trong tiếng Anh có khoảng hơn 620 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ có khoảng 300 từ thường được dùng trong các cuộc hội thoại thông dụng. Nắm được những động từ này bạn có thể tự tin giao tiếp hầu hết các chủ đề hội thoại hàng ngày. STT Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa 1 abide abode/abided abode/abided lưu trú, lưu lại 2 arise arose arisen phát sinh 3 awake awoke awoken đánh thức, thức 4 backslide backslid backslidden/backslid tái phạm 5 be was/were been thì, là, bị, ở 6 bear bore borne mang, chịu đựng 7 beat beat beaten/beat đánh, đập 8 become became become trở nên 9 befall befell befallen xảy đến 10 begin began begun bắt đầu 11 behold beheld beheld ngắm nhìn 12 bend bent bent bẻ cong 13 beset beset beset bao quanh 14 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ 15 bet bet/betted bet/betted đánh cược, cá cược 16 bid bid bid trả giá 17 bind bound bound buộc, trói 18 bite bit bitten cắn 19 bleed bled bled chảy máu 20 blow blew blown thổi 21 break broke broken đập vỡ 22 breed bred bred nuôi, dạy dỗ 23 bring brought brought mang đến 24 broadcast broadcast broadcast phát thanh 25 browbeat browbeat browbeaten/browbeat hăm dọa 26 build built built xây dựng 27 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy 28 burst burst burst nổ tung, vỡ òa 29 bust busted/bust busted/bust làm bể, làm vỡ 30 buy bought bought mua 31 cast cast cast ném, tung 32 catch caught caught bắt, chụp 33 chide chid/chided chid/chidden/chided mắng, chửi 34 choose chose chosen chọn, lựa 35 cleave clove/cleft/cleaved cloven/cleft/cleaved chẻ, tách hai 36 cleave clave cleaved dính chặt 37 cling clung clung bám vào, dính vào 38 clothe clothed/clad clothed/clad che phủ 39 come came come đến, đi đến 40 cost cost cost có giá là 41 creep crept crept bò, trườn, lẻn 42 crossbreed crossbred crossbred cho lai giống 43 crow crew/crewed crowed gáy gà 44 cut cut cut cắt, chặt 45 daydream daydreamed daydreamt daydreamed daydreamt nghĩ vẩn vơ, mơ mộng 46 deal dealt dealt giao thiệp 47 dig dug dug đào 48 disprove disproved disproved/disproven bác bỏ 49 dive dove/dived dived lặn, lao xuống 50 do did done làm 51 draw drew drawn vẽ, kéo 52 dream dreamt/dreamed dreamt/dreamed mơ thấy 53 drink drank drunk uống 54 drive drove driven lái xe 55 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở 56 eat ate eaten ăn 57 fall fell fallen ngã, rơi 58 feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi 59 feel felt felt cảm thấy 60 fight fought fought chiến đấu 61 find found found tìm thấy, thấy 62 fit fitted/fit fitted/fit làm cho vừa, làm cho hợp 63 flee fled fled chạy trốn 64 fling flung flung tung, quăng 65 fly flew flown bay 66 forbear forbore forborne nhịn 67 forbid forbade/forbad forbidden cấm, cấm đoán 68 forecast forecast/forecasted forecast/forecasted tiên đoán 69 forego also forgo forewent foregone bỏ, kiêng 70 foresee foresaw forseen thấy trước 71 foretell foretold foretold đoán trước 72 forget forgot forgotten quên 73 forgive forgave forgiven tha thứ 74 forsake forsook forsaken ruồng bỏ 75 freeze froze frozen làm đông lại 76 frostbite frostbit frostbitten bỏng lạnh 77 get got got/gotten có được 78 gild gilt/gilded gilt/gilded mạ vàng 79 gird girt/girded girt/girded đeo vào 80 give gave given cho 81 go went gone đi 82 grind ground ground nghiền, xay 83 grow grew grown mọc, trồng 84 hand-feed hand-fed hand-fed cho ăn bằng tay 85 handwrite handwrote handwritten viết tay 86 hang hung hung móc lên, treo lên 87 have had had có 88 hear heard heard nghe 89 heave hove/heaved hove/heaved trục lên 90 hew hewed hewn/hewed chặt, đốn 91 hide hid hidden giấu, trốn, nấp 92 hit hit hit đụng 93 hurt hurt hurt làm đau 94 inbreed inbred inbred lai giống cận huyết 95 inlay inlaid inlaid cẩn, khảm 96 input input input đưa vào 97 inset inset inset dát, ghép 98 interbreed interbred interbred giao phối, lai giống 99 interweave interwove interweaved interwoven interweaved trộn lẫn, xen lẫn 100 interwind interwound interwound cuộn vào, quấn vào 101 jerry-build jerry-built jerry-built xây dựng cẩu thả 102 keep kept kept giữ 103 kneel knelt/kneeled knelt/kneeled quỳ 104 knit knit/knitted knit/knitted đan 105 know knew known biết, quen biết 106 lay laid laid đặt, để 107 lead led led dẫn dắt, lãnh đạo 108 lean leaned/leant leaned/leant dựa, tựa 109 leap leapt leapt nhảy, nhảy qua 110 learn learnt/learned learnt/learned học, được biết 111 leave left left ra đi, để lại 112 lend lent lent cho mượn 113 let let let cho phép, để cho 114 lie lay lain nằm 115 light lit/lighted lit/lighted thắp sáng 116 lip-read lip-read lip-read mấp máy môi 117 lose lost lost làm mất, mất 118 make made made chế tạo, sản xuất 119 mean meant meant có nghĩa là 120 meet met met gặp mặt 121 miscast miscast miscast chọn vai đóng không hợp 122 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai 123 misdo misdid misdone phạm lỗi 124 mishear misheard misheard nghe nhầm 125 mislay mislaid mislaid để lạc mất 126 mislead misled misled làm lạc đường 127 mislearn mislearned mislearnt mislearned mislearnt học nhầm 128 misread misread misread đọc sai 129 misset misset misset đặt sai chỗ 130 misspeak misspoke misspoken nói sai 131 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả 132 misspend misspent misspent tiêu phí, bỏ phí 133 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn 134 misteach mistaught mistaught dạy sai 135 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm 136 miswrite miswrote miswritten viết sai 137 mow mowed mown/mowed cắt cỏ 138 offset offset offset đền bù 139 outbid outbid outbid trả hơn giá 140 outbreed outbred outbred giao phối xa 141 outdo outdid outdone làm giỏi hơn 142 outdraw outdrew outdrawn rút súng ra nhanh hơn 143 outdrink outdrank outdrunk uống quá chén 144 outdrive outdrove outdriven lái nhanh hơn 145 outfight outfought outfought đánh giỏi hơn 146 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn 147 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn 148 outleap outleaped/outleapt outleaped/outleapt nhảy cao/xa hơn 149 outlie outlied outlied nói dối 150 output output output cho ra dữ kiện 151 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn 152 outrun outran outrun chạy nhanh hơn, vượt giá 153 outsell outsold outsold bán nhanh hơn 154 outshine outshined/outshone outshined/outshone sáng hơn, rạng rỡ hơn 155 outshoot outshot outshot bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc 156 outsing outsang outsung hát hay hơn 157 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn 158 outsleep outslept outslept ngủ lâu/muộn hơn 159 outsmell outsmelled/outsmelt outsmelled/outsmelt khám phá, đánh hơi, sặc mùi 160 outspeak outspoke outspoken nói nhiều/dài/to hơn 161 outspeed outsped outsped đi/chạy nhanh hơn 162 outspend outspent outspent tiêu tiền nhiều hơn 163 outswear outswore outsworn nguyền rủa nhiều hơn 164 outswim outswam outswum bơi giỏi hơn 165 outthink outthought outthought suy nghĩ nhanh hơn 166 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn 167 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn 168 overbid overbid overbid trả giá/bỏ thầu cao hơn 169 overbreed overbred overbred nuôi quá nhiều 170 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều 171 overbuy overbought overbought mua quá nhiều 172 overcome overcame overcome khắc phục 173 overdo overdid overdone dùng quá mức, làm quá 174 overdraw overdrew overdrawn rút quá số tiền, phóng đại 175 overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều 176 overeat overate overeaten ăn quá nhiều 177 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức 178 overfly overflew overflown bay qua 179 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng 180 overhear overheard overheard nghe trộm 181 overlay overlaid overlaid phủ lên 182 overpay overpaid overpaid trả quá tiền 183 override overrode overridden lạm quyền 184 overrun overran overrun tràn ngập 185 oversee oversaw overseen trông nom 186 oversell oversold oversold bán quá mức 187 oversew oversewed oversewn/oversewed may nối vắt 188 overshoot overshot overshot đi quá đích 189 oversleep overslept overslept ngủ quên 190 overspeak overspoke overspoken Nói quá nhiều, nói lấn át 191 overspend overspent overspent tiêu quá lố 192 overspill overspilled/overspilt overspilled/overspilt đổ, làm tràn 193 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp 194 overthink overthought overthought tính trước nhiều quá 195 overthrow overthrew overthrown lật đổ 196 overwind overwound overwound lên dây đồng hồ quá chặt 197 overwrite overwrote overwritten viết dài quá, viết đè lên 198 partake partook partaken tham gia, dự phần 199 pay paid paid trả tiền 200 plead pleaded/pled pleaded/pled bào chữa, biện hộ 201 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế 202 predo predid predone làm trước 203 premake premade premade làm trước 204 prepay prepaid prepaid trả trước 205 presell presold presold bán trước thời gian rao báo 206 preset preset preset thiết lập sẵn, cài đặt sẵn 207 preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may 208 proofread proofread proofread Đọc bản thảo trước khi in 209 prove proved proven/proved chứng minh 210 put put put đặt, để 211 quick-freeze quick-froze quick-frozen kết đông nhanh 212 quit quit/quitted quit/quitted bỏ 213 read read read đọc 214 reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa 215 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu 216 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại 217 rebroadcast rebroadcast rebroadcasted rebroadcast rebroadcasted cự tuyệt, khước từ 218 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại 219 recast recast recast đúc lại 220 recut recut recut cắt lại, băm 221 redeal redealt redealt phát bài lại 222 redo redid redone làm lại 223 redraw redrew redrawn kéo ngược lại 224 refit refitted/refit refitted/refit luồn, xỏ 225 regrind reground reground mài sắc lại 226 regrow regrew regrown trồng lại 227 rehang rehung rehung treo lại 228 rehear reheard reheard nghe trình bày lại 229 reknit reknitted/reknit reknitted/reknit đan lại 230 relay relaid relaid đặt lại 231 relay relayed relayed truyền âm lại 232 relearn relearned/relearnt relearned/relearnt học lại 233 relight relit/relighted relit/relighted thắp sáng lại 234 remake remade remade làm lại, chế tạo lại 235 rend rent rent toạc ra, xé 236 repay repaid repaid hoàn tiền lại 237 reread reread reread đọc lại 238 rerun reran rerun chiếu lại, phát lại 239 resell resold resold bán lại 240 resend resent resent gửi lại 241 reset reset reset đặt lại, lắp lại 242 resew resewed resewn/resewed may/khâu lại 243 retake retook retaken chiếm lại,tái chiếm 244 reteach retaught retaught dạy lại 245 retear retore retorn khóc lại 246 retell retold retold kể lại 247 rethink rethought rethought suy tính lại 248 retread retread retread lại giẫm/đạp lên 249 retrofit retrofitted/retrofit retrofitted/retrofit trang bị thêm những bộ phận mới 250 rewake rewoke/rewaked rewaken/rewaked đánh thức lại 251 rewear rewore reworn mặc lại 252 reweave rewove/reweaved rewoven/reweaved dệt lại 253 rewed rewed/rewedded rewed/rewedded kết hôn lại 254 rewet rewet/rewetted rewet/rewetted làm ướt lại 255 rewin rewon rewon thắng lại 256 rewind rewound rewound cuốn lại, lên dây lại 257 rewrite rewrote rewritten viết lại 258 rid rid rid giải thoát 259 ride rode ridden cưỡi 260 ring rang rung rung chuông 261 rise rose risen đứng dậy, mọc 262 roughcast roughcast roughcast tạo hình phỏng chừng 263 run ran run chạy 264 sand-cast sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát 265 saw sawed sawn cưa 266 say said said nói 267 see saw seen nhìn thấy 268 seek sought sought tìm kiếm 269 sell sold sold bán 270 send sent sent gửi 271 set set set đặt, thiết lập 272 sew sewed sewn/sewed may 273 shake shook shaken lay, lắc 274 shave shaved shaved/shaven cạo râu, mặt 275 shear sheared shorn xén lông cừu 276 shed shed shed rơi, rụng 277 shine shone shone chiếu sáng 278 shit shit/shat/shitted shit/shat/shitted suộc khuộng đi đại tiện 279 shoot shot shot bắn 280 show showed shown/showed cho xem 281 shrink shrank shrunk co rút 282 shut shut shut đóng lại 283 sight-read sight-read sight-read chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước 284 sing sang sung ca hát 285 sink sank sunk chìm, lặn 286 sit sat sat ngồi 287 slay slew slain sát hại, giết hại 288 sleep slept slept ngủ 289 slide slid slid trượt, lướt 290 sling slung slung ném mạnh 291 slink slunk slunk lẻn đi 292 slit slit slit rạch, khứa 293 smell smelt smelt ngửi 294 smite smote smitten đập mạnh 295 sneak sneaked/snuck sneaked/snuck trốn, lén 296 speak spoke spoken nói 298 speed sped/speeded sped/speeded chạy vụt 299 spell spelt/spelled spelt/spelled đánh vần 300 spend spent spent tiêu xài 301 spill spilt/spilled spilt/spilled tràn, đổ ra 302 spin spun/span spun quay sợi 303 spoil spoilt/spoiled spoilt/spoiled làm hỏng 304 spread spread spread lan truyền 305 stand stood stood đứng 305 steal stole stolen đánh cắp 306 stick stuck stuck ghim vào, đính 307 sting stung stung châm, chích, đốt 308 stink stunk/stank stunk bốc mùi hôi 309 stride strode stridden bước sải 310 strike struck struck đánh đập 311 string strung strung gắn dây vào 312 sunburn sunburned/sunburnt sunburned/sunburnt cháy nắng 313 swear swore sworn tuyên thệ 314 sweat sweat/sweated sweat/sweated đổ mồ hôi 315 sweep swept swept quét 316 swell swelled swollen/swelled phồng, sưng 317 swim swam swum bơi lội 318 swing swung swung đong đưa 319 take took taken cầm, lấy 320 teach taught taught dạy, giảng dạy 321 tear tore torn xé, rách 322 telecast telecast telecast phát đi bằng truyền hình 323 tell told told kể, bảo 324 think thought thought suy nghĩ 325 throw threw thrown ném,, liệng 326 thrust thrust thrust thọc, nhấn 327 tread trod trodden/trod giẫm, đạp 328 typewrite typewrote typewritten đánh máy 329 unbend unbent unbent làm thẳng lại 330 unbind unbound unbound mở, tháo ra 331 unclothe unclothed/unclad unclothed/unclad cởi áo, lột trần 332 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn 333 underfeed underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn 334 undergo underwent undergone kinh qua 335 underlie underlay underlain nằm dưới 336 understand understood understood hiểu 337 undertake undertook undertaken đảm nhận 338 underwrite underwrote underwritten bảo hiểm 339 undo undid undone tháo ra 340 unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông 341 unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống 342 unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn 343 unlearn unlearned/unlearnt unlearned/unlearnt gạt bỏ, quên 344 unspin unspun unspun quay ngược 345 unwind unwound unwound tháo ra 346 uphold upheld upheld ủng hộ 347 upset upset upset đánh đổ, lật đổ 348 wake woke/waked woken/waked thức giấc 349 wear wore worn mặc 350 wed wed/wedded wed/wedded kết hôn 351 weep wept wept khóc 352 wet wet/wetted wet/wetted làm ướt 353 win won won thắng, chiến thắng 354 wind wound wound quấn 355 withdraw withdrew withdrawn rút lui 356 withhold withheld withheld từ khước 357 withstand withstood withstood cầm cự 358 work worked worked rèn, nhào nặn đất 359 wring wrung wrung vặn, siết chặt 360 write wrote written viết 3. Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả 1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhóm Thay vì học thuộc lòng theo cả bảng động từ bất quy tắc, để dễ nhớ hơn, bạn cũng có thể phân chia các động từ này thành những nhóm khác nhau. Ví dụ Nhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, let, put, quit, set, shut, split, spread; Nhóm động từ có dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau become, come, run; Nhóm động từ có dạng quá khứ và quá khứ phân từ giống nhau built, lend, send, spend; Bảng động từ bất quy tắc 3. Học bảng động từ bất quy tắc với flashcard Đây là một cách học từ vựng hiệu quả được rất nhiều người áp dụng, bạn có thể mang nó đi học mọi lúc mọi nơi. Hãy ghi dạng nguyên thể cho từ ở một mặt, mặt còn lại là dạng quá khứ và quá khứ hoàn thành và tự học theo flashcard. Lặp đi lặp lại nhiều lần chính là cách giúp nhớ được từ. Bạn cũng nên ghi cả cách phát âm của từ, mỗi lần học đến từ nào hãy đặt câu và đọc to lên nhé! Với cách học này, mỗi ngày đặt cho mình mục tiêu học 5-10 từ, thì nắm được bảng động từ bất quy tắc không phải là một điều quá xa vời. 3. Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát Học tiếng Anh qua bài hát vốn không phải điều gì xa lạ. Và cũng có rất nhiều các bài hát giúp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tự nhiên và nhớ lâu hơn. So với các từ đơn lẻ thì bộ não chúng ta tiếp thu giai điệu của bài hát nhanh và dễ hơn nhiều. Các bài hát sẽ giúp liên kết giai điệu dễ nhớ với những từ, nội dung cần học. Bạn sẽ bất ngờ về khả năng học tập của bản thân khi học với âm nhạc đấy! 4. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game online Hiện nay có rất nhiều các phần mềm học từ vựng tiếng Anh và được đánh giá cao. English Irregular Verbs là ứng dụng mình đã sử dụng để học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Ứng dụng cung cấp cách đọc, cách dùng của các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và những bài kiểm tra tăng phản xạ. Bên cạnh đó các game học từ cũng là một cách ôn luyện hiệu quả. 5. Học bảng động từ bất quy tắc với Hack Não Ngữ Pháp Với bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và app Hack Não Pro sẽ giúp bạn ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc dễ dàng. Bao gồm bảng hơn 200 động từ bất quy tắc được giải thích nghĩa đầy đủ và các ví dụ luyện tập trong từng bài cụ thể. Ngoài ra sách Hack Não Ngữ Pháp còn cung cấp thêm hệ thống kiến thức như Ngữ pháp cấu tạo giúp nhận diện và nói đúng cấu trúc của 1 câu đơn; Ngữ pháp về thì để bạn nói đúng thì của một câu đơn giản; Ngữ pháp cấu trúc hướng dẫn nói và phát triển ý thành câu phức tạp; Bạn sẽ dễ dàng hiểu bản chất, ứng dụng chắc tay 90% chủ điểm ngữ pháp trong thi cử và giao tiếp. Hệ thống kiến thức trong sách trình bày rất dễ hiểu,dễ nhớ với các sơ đồ bảng biểu minh họa đi kèm. Ngoài ra, tất cả phần bài tập đều tích hợp trên App, bạn có thể luyện tập bất kì mọi lúc mọi nơi. Bạn sẽ được giải thích kĩ càng các đáp án tại sao đúng tại sao sai. Ứng dụng trực tiếp kiến thức vào thực hành các kĩ năng tiếng Anh. 4. Kết luận Trên đây là toàn bộ 360 động từ bất quy tắc đầy đủ và chi tiết nhất. Theo đó là các phương pháp ghi nhớ nội dung bảng này nhanh và dễ hiểu nhất. Đừng quên thực hành và áp dụng các động từ này vào các bài kiểm tra, các bài luyện tập và trong cả văn nói nhé. Ngoài ra xem thêm các nội dung ngữ pháp trong bộ sách Hack Não Ngữ Pháp để nắm chắc kiến thức nền tảng tiếng Anh. Tìm hiểu thêm Phương pháp giúp bạn học giao tiếp Tiếng Anh mà 5% người giỏi tiếng Anh áp dụng Comments
Động từ bất quy tắc gây khó khăn cho phần lớn người học tiếng Anh. Số lượng từ này khá nhiều và bạn phải buộc tự học và ghi nhớ các biến đổi của từ theo các thì trong tiếng Anh. Vậy làm sao để học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh hiệu quả nhất. ELSA Speak chia sẻ với bạn cách học dưới đây nhé. Đối với động từ có quy tắc, khi ở dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ, chúng ta chỉ cần thêm đuôi “ed” vào cuối từ. Có một số quy tắc biến đối và bạn chỉ cần ghi nhớ và thực hiện theo. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Nhưng với động từ bất quy tắc, tên gọi của loại từ này đã cho thấy tính chất của chúng không tuân theo bất cứ quy tắc nào khi được dùng ở quá khứ hay quá khứ phân từ. Bạn chỉ có cách học thuộc chúng để sử dụng. Ví dụ Động từ có quy tắc watch => watched quá khứ => watched quá khứ phân từ Động từ bất quy tắc go => went quá khứ => gone quá khứ phân từ. Nếu bạn chú ý sẽ dễ dàng nhận ra rằng, hầu hết các động từ trong tiếng Anh đều ở dạng bất quy tắc. Bảng động từ quy tắc đầy đủ nhất Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh với hơn 300 từ, bao gồm dạng nguyên mẫu, quá khứ và quá khứ phân từ STTĐộng từ nguyên mẫu V1Quá khứ V2Quá khứ phân từ V3Ý nghĩa1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại2arisearosearisenphát sinh3awakeawokeawokenđánh thức, thức4backslidebackslidbackslidde/backslidtái phạm5bewas/werebeenthì, là, bị, ở6bearborebornemang, chịu đựng7beatbeatbeaten/beatđánh, đập8becomebecamebecometrở nên9befallbefellbefallenxảy đến10beginbeganbegunbắt đầu11beholdbeheldbeheldngắm nhìn12bendbentbentbẻ cong13besetbesetbesetbao quanh14bespeakbespokebespokenchứng tỏ15betbet/bettedbet/bettedđánh cược, cá cược16bidbidbidtrả giá17bindboundboundbuộc, trói18bitebitbittencắn19bleedbledbledchảy máu20blowblewblownthổi21breakbrokebrokenđập vỡ22breedbredbrednuôi, dạy dỗ23bringbroughtbroughtmang đến24broadcastbroadcastbroadcastphát thanh25browbeatbrowbeatbrowbeaten/ browbeathăm dọa26buildbuiltbuiltxây dựng27burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy28burstburstburstnổ tung, vỡ òa29bustbusted/bustbusted/bustlàm bể, làm vỡ30buyboughtboughtmua31castcastcastném, tung32catchcaughtcaughtbắt, chụp33chidechid/ chidedchid/chidden/ chidedmắng, chửi34choosechosechosenchọn, lựa35cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/ cleavedchẻ, tách hai36cleaveclavecleaveddính chặt37clingclungclungbám vào, dính vào38clotheclothed/cladclothed/cladche phủ39comecamecomeđến, đi đến40costcostcostcó giá là41creepcreptcreptbò, trườn, lẻn42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống43crowcrew/crewedcrowedgáy gà44cutcutcutcắt, chặt45daydreamdaydreamed/ daydreamtdaydreamed/ daydreamtnghĩ vẩn vơ, mơ mộng46dealdealtdealtgiao thiệp47digdugdugđào48disprovedisproveddisproved/ disprovenbác bỏ49divedove/diveddivedlặn, lao xuống50dodiddonelàm51drawdrewdrawnvẽ, kéo52dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ thấy53drinkdrankdrunkuống54drivedrovedrivenlái xe55dwelldweltdwelttrú ngụ, ở56eatateeatenăn57fallfellfallenngã, rơi58feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi59feelfeltfeltcảm thấy60fightfoughtfoughtchiến đấu61findfoundfoundtìm thấy, thấy62fitfitted/fitfitted/fitlàm cho vừa, làm cho hợp63fleefledfledchạy trốn64flingflungflungtung; quăng65flyflewflownbay66forbearforboreforbornenhịn67forbidforbade/ forbadforbiddencấm, cấm đoán68forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoán69foregoalso forgoforewentforegonebỏ, kiêng70foreseeforesawforseenthấy trước71foretellforetoldforetoldđoán trước72forgetforgotforgottenquên73forgiveforgaveforgiventha thứ74forsakeforsookforsakenruồng bỏ75freezefrozefrozenlàm đông lại76frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh77getgotgot/ gottencó được78gildgilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng79girdgirt/ girdedgirt/ girdedđeo vào80givegavegivencho81gowentgoneđi82grindgroundgroundnghiền, xay83growgrewgrownmọc, trồng84hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay85handwritehandwrotehandwrittenviết tay86hanghunghungmóc lên, treo lên87havehadhadcó88hearheardheardnghe89heavehove/ heavedhove/ heavedtrục lên90hewhewedhewn/hewedchặt, đốn91hidehidhiddengiấu, trốn, nấp92hithithitđụng93hurthurthurtlàm đau94inbreedinbredinbredlai giống cận huyết95inlayinlaidinlaidcẩn, khảm96inputinputinputđưa vào máy điện toán97insetinsetinsetdát, ghép98interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống99interweaveinterwove/ interweavedinterwoven/ interweavedtrộn lẫn, xen lẫn100interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào101jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả102keepkeptkeptgiữ103kneelknelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳ104knitknit/knittedknit/knittedđan105knowknewknownbiết, quen biết106laylaidlaidđặt, để107leadledleddẫn dắt, lãnh đạo108leanleaned/leantleaned/leantdựa, tựa109leapleaptleaptnhảy, nhảy qua110learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết111leaveleftleftra đi, để lại112lendlentlentcho mượn vay113letletletcho phép, để cho114lielaylainnằm115lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng116lip-readlip-readlip-readmấp máy môi117loselostlostlàm mất, mất118makemademadechế tạo, sản xuất119meanmeantmeantcó nghĩa là120meetmetmetgặp mặt121miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp122misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai123misdomisdidmisdonephạm lỗi124mishearmisheardmisheardnghe nhầm125mislaymislaidmislaidđể lạc mất126misleadmisledmisledlàm lạc đường, làm mê mụi127mislearnmislearned/ mislearntmislearned/ mislearnthọc nhầm128misreadmisreadmisreadđọc sai129missetmissetmissetđặt sai chỗ130misspeakmisspokemisspokennói sai131misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả132misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí133mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn134misteachmistaughtmistaughtdạy sai135misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm136miswritemiswrotemiswrittenviết sai137mowmowedmown/mowedcắt cỏ138offsetoffsetoffsetđền bù139outbidoutbidoutbidtrả hơn giá140outbreedoutbredoutbredgiao phối xa141outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn142outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn143outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén144outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn145outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn146outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn147outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn148outleapoutleaped/outleaptoutleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn149outlieoutliedoutliednói dối150outputoutputoutputcho ra dữ kiện151outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn152outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn; vượt giá153outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn154outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn155outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc156outsingoutsangoutsunghát hay hơn157outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn158outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/ muộn hơn159outsmelloutsmelled/ outsmeltoutsmelled/ outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi160outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/ dài/ to hơn161outspeedoutspedoutspedđi/ chạy nhanh hơn162outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn163outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn164outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn165outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn166outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn167outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn168overbidoverbidoverbidtrả giá/ bỏ thầu cao hơn169overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều170overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều171overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều172overcomeovercameovercomekhắc phục173overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá174overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại175overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều176overeatoverateovereatenăn quá nhiều177overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức178overflyoverflewoverflownbay qua179overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng180overhearoverheardoverheardnghe trộm181overlayoverlaidoverlaidphủ lên182overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền183overrideoverrodeoverriddenlạm quyền184overrunoverranoverruntràn ngập185overseeoversawoverseentrông nom186overselloversoldoversoldbán quá mức187oversewoversewedoversewn/ oversewedmay nối vắt188overshootovershotovershotđi quá đích189oversleepoversleptoversleptngủ quên190overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át191overspendoverspentoverspenttiêu quá lố192overspilloverspilled/ overspiltoverspilled/ overspiltđổ, làm tràn193overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp194overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá195overthrowoverthrewoverthrownlật đổ196overwindoverwoundoverwoundlên dây đồng hồ quá chặt197overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên198partakepartookpartakentham gia, dự phần199paypaidpaidtrả tiền200pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ201prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế202predopredidpredonelàm trước203premakepremadepremadelàm trước204prepayprepaidprepaidtrả trước205presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo206presetpresetpresetthiết lập sẵn, cái đặt sẵn207preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may208proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in209proveprovedproven/provedchứng minh tỏ210putputputđặt; để211quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh212quitquit/quittedquit/quittedbỏ213read read read đọc214reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa215rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu216rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại sách217rebroadcastrebroadcast/ rebroadcastedrebroadcast/ rebroadcastedcự tuyệt, khước từ218rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại219recastrecastrecastđúc lại220recutrecutrecutcắt lại; băm giũa221redealredealtredealtphát bài lại222redoredidredonelàm lại223redrawredrewredrawnkéo lại; kéo ngược lại224refit retailorrefitted/refitrefitted/refitluồn, xỏ225regrindregroundregroundmài sắc lại226regrowregrewregrowntrồng lại227rehangrehungrehungtreo lại228rehearreheardreheardnghe trình bày lại229reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại230relay relaidrelaidđặt lại231relay relayedrelayedtruyền âm lại232relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại233relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại234remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại235rendrentrenttoạc ra; xé236repayrepaidrepaidhoàn tiền lại237rereadrereadrereadđọc lại238rerunreranrerunchiếu lại phim, phát thanh lại239resellresoldresoldbán lại240resendresentresentgửi lại241resetresetresetđặt lại, lắp lại242resewresewedresewn/resewedmay/ khâu lại243retakeretookretakenchiếm lại; tái chiếm244reteachretaughtretaughtdạy lại245retearretoreretornkhóc lại246retellretoldretoldkể lại247rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại, cân nhắc lại248retreadretreadretreadlại giẫm lên, lại đạp lên249retrofitretrofitted/retrofitretrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới250rewakerewoke/rewakedrewaken/rewakedđánh thức lại251rewearreworerewornmặc lại252reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại253rewedrewed / reweddedrewed / reweddedkết hôn lại254rewetrewet / rewettedrewet / rewettedlàm ướt lại255rewinrewonrewonthắng lại256rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại257rewriterewroterewrittenviết lại258ridridridgiải thoát259rideroderiddencưỡi260ringrangrungrung chuông261riseroserisenđứng dậy; mọc262roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng263runranrunchạy264sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát265sawsawedsawncưa266saysaidsaidnói267seesawseennhìn thấy268seeksoughtsoughttìm kiếm269sellsoldsoldbán270sendsentsentgửi271setsetsetđặt, thiết lập272sewsewedsewn/sewedmay273shakeshookshakenlay; lắc274shaveshavedshaved / shavencạo râu, mặt275shearshearedshornxén lông Cừu276shedshedshedrơi; rụng277shineshoneshonechiếu sáng278shitshit / shat / shittedshit/ shat / shittedsuộc khuộng đi đại tiện279shootshotshotbắn280showshowedshown/ showedcho xem281shrinkshrankshrunkco rút282shutshutshutđóng lại283sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước284singsangsungca hát285sinksanksunkchìm; lặn286sitsatsatngồi287slayslewslainsát hại; giết hại288sleepsleptsleptngủ289slideslidslidtrượt; lướt290slingslungslungném mạnh291slinkslunkslunklẻn đi292slitslitslitrạch, khứa293smellsmeltsmeltngửi294smitesmotesmittenđập mạnh295sneaksneaked / snucksneaked / snucktrốn, lén296sowsowedsown/ sewedgieo; rải297speakspokespokennói298speedsped/ speededsped/ speededchạy vụt299spellspelt/ spelledspelt/ spelledđánh vần300spendspentspenttiêu xài301spillspilt/ spilledspilt/ spilledtràn; đổ ra302spinspun/ spanspunquay sợi303spitspatspatkhạc nhổ304spoilspoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏng305spoon-feedspoon-fedspoon-fedcho ăn bằng muỗng306spreadspreadspreadlan truyền307springsprangsprungnhảy308standstoodstoodđứng309stavestove/ stavedstove/ stavedđâm thủng310stealstolestolenđánh cắp311stickstuckstuckghim vào; đính312stingstungstungchâm ; chích; đốt313stinkstunk/ stankstunkbốc mùi hôi314strewstrewedstrewn/ strewedrắc, rải315stridestrodestriddenbước sải316strikestruckstruckđánh đập317stringstrungstrunggắn dây vào318strivestrovestrivencố sức319subletsubletsubletcho thuê lại; cho thầu lại320sunburnsunburned/ sunburntsunburned/ sunburntrám nắng, cháy nắng321swearsworesworntuyên thệ322sweatsweat / sweatedsweat / sweatedđổ mồ hôi323sweepsweptsweptquét324swellswelledswollen/ swelledphồng; sưng325swimswamswumbơi lội326swingswungswungđong đưa327taketooktakencầm ; lấy328teachtaughttaughtdạy; giảng dạy329teartoretornxé; rách330telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình331telltoldtoldkể; bảo332test-drivetest-drovetest-drivenlái thử333test-flytest-flewtest-flownbay thử một máy bay mới chế tạo334thinkthoughtthoughtsuy nghĩ335throwthrewthrownném; liệng336thrustthrustthrustthọc; nhấn337treadtrodtrodden/ trodgiẫm; đạp338typecasttypecasttypecastcho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần339typesettypesettypesetsắp chữ340typewritetypewrotetypewrittenđánh máy341unbendunbentunbentlàm thẳng lại342unbindunboundunboundmở, tháo ra343unclotheunclothed / uncladunclothed / uncladcởi áo; lột trần344underbidunderbidunderbidbỏ thầu thấp hơn345undercutundercutundercutra giá rẻ hơn346underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn347undergounderwentundergonekinh qua348underlieunderlayunderlainnằm dưới349underpayunderpaidunderpaidtrả lương thấp350undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn351underspendunderspentunderspentchi tiêu dưới mức352understandunderstoodunderstoodhiểu353undertakeundertookundertakenđảm nhận354underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm355undoundidundonetháo ra356unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông357unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống358unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn359unknitunknitted / unknitunknitted / unknitdãn ra, tháo ra360unlearnunlearned/ unlearntunlearned/ unlearntgạt bỏ, quên361unsewunsewedunsewn / unsewedtháo đường may362unslingunslungunslungcởi dây đeo, dây móc363unspinunspununspunquay ngược364unstickunstuckunstuckbóc, gỡ365unstringunstrungunstrungtháo dây, nới dây366unweaveunwove/ unweavedunwoven/ unweavedtháo ra367unwindunwoundunwoundtháo ra368upholdupheldupheldủng hộ369upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ370wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấc371waylaywaylaidwaylaidmai phục372wearworewornmặc373weavewove/ weavedwoven/ weaveddệt374wedwed/ weddedwed/ weddedkết hôn375weepweptweptkhóc376wetwet / wettedwet / wettedlàm ướt377whet REGULARwhettedwhetted378winwonwonthắng; chiến thắng379windwoundwoundquấn380withdrawwithdrewwithdrawnrút lui381withholdwithheldwithheldtừ khước382withstandwithstoodwithstoodcầm cự383workworkedworkedrèn sắt, nhào nặn đất384wringwrungwrungvặn; siết chặt385writewrotewrittenviết Cách học động từ bất quy tắc hiệu quả Làm sao để có thể ghi nhớ cách biến đổi của các động từ bất quy tắc hiệu quả, không bị nhầm lẫn? Học theo các nhóm từ Khi nhìn vào bảng động từ bất quy tắc, bạn có thể nhận ra một số từ có điểm chung như Một số từ giống nhau ở cả thể nguyên dạng V1 , quá khứ V2 và quá khứ phân từ V3 như cut, put, wed, upset, undercut, hurt..Một số từ giống nhau ở thể quá khứ V2 và quá khứ phân từ V3 như work, withstand, behold, bend, breed, build, catch, buy..Một số từ giống nhau ở thể nguyên dạng V1 và quá khứ phân từ V3 như read, run, come, become.. Sử dụng flashcard Đây là một trong những phương pháp học từ mới hiệu quả khi học ngoại ngữ nói chung, không riêng gì với tiếng Anh. Sử dụng flashcard lặp đi lặp lại nhiều lần, não bộ của bạn sẽ tự động ghi nhớ từ đó. Để tăng hiệu quả khi học, bạn không chỉ chú ý tới ý nghĩa hay các thể của từ mà nên đọc to từ đó lên để học phát âm. Học qua bài hát, văn bản, báo chí hoặc các trò chơi Đây là cách thông dụng mà người học tiếng Anh thường dùng để học từ mới. Bạn cũng có thể áp dụng khi học bảng động từ bất quy tắc. Trong các bài hát, văn bản, hoặc các trò chơi sẽ sử dụng các động từ này, khi bạn lắng nghe hoặc đọc bạn sẽ dần ghi nhớ được các động từ đó. 3 lỗi sai thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc cần tránh Không dễ để ghi nhớ các động từ và biến đổi của chúng nên khi sử dụng, người học không thể tránh khỏi các lỗi. Có 3 lỗi phổ biến nhất khi dùng động từ bất quy tắc mà bạn cần tránh Bạn không dám chắc từ mà bạn gặp phải là động từ quy tắc hay có quy tắc Nguyên nhân của lỗi này chính là do không ghi nhớ chính xác bảng động từ bất quy tắc. Kết quả là bạn chỉ dùng động từ theo cảm tính, bạn cảm giác hình như động từ đó được sử dụng như vậy. Ví du She choosed that skirt instead of what you had shown her.=> Động từ chính xác phải là “chose”. Nhưng chúng tôi chắc rằng không ít người học vẫn đang nhớ rằng choosed là thể quá khứ của choose. Bạn nhầm lẫn các thể động từ của các từ với nhau. Ví dụ Động từ “lie” nằm có quá khứ phân từ là “lain” trong khi động từ “lay” đặt để lại là thể nguyên dạng và có thể quá khứ/ quá khứ phân từ là “laid”. Nhiều bạn khi đặt câu với “lie” ở quá khứ phân từ nhưng dùng “laid” thay vì “lain”. Ví dụ She has laid on this bed all morning.=> không chính xác => She has lain on this bed all morning.=> chính xác. Ban phát âm không chính xác Có một số động từ bất quy tắc có thể quá khứ, quá khứ phân từ giống nhau nhưng cách đọc khác nhau. Hoặc nhiều trường hợp người học đọc không đúng thể của đông từ bất quy tắc ở quá khứ và quá khứ phân từ, nên người nghe sẽ không hiểu được ý nghĩa của câu. Ví dụ Read /riːd/ thể nguyên dạng – read /red/ thể quá khứ hoặc quá khứ phân từ Bài tập vận dụng Hãy dùng chính xác thể của động trong các câu dưới đây We…visit my friend this mother…come back our hometown for 1 her house an hour go to the village for a long time?We…do our work before she English twice a letter to his mother because he needs her her since were angry with him because he…break up with her. That man…stand under the rain for five minutes. Hi vọng rằng với những chia sẻ trên đây của ELSA Speak, các bạn sẽ cảm thấy dễ dàng hơn khi học và ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc. Chỉ cần chăm chỉ tập luyện, thường xuyên vận dụng chúng vào trong giao tiếp hàng ngày, bạn sẽ nhớ và dùng động từ bất quy tắc chính xác hơn.
Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả 1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhóm IELTS xét ví dụ Nhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, Domain Liên kết Bài viết liên quan Cách học bảng đông từ bất quy tắc Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và cách học Mar 3, 2022Một trong những phương pháp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc truyền thống, chính là tra cứu và sử dụng. Tức trong quá trình làm bài tập ngữ pháp đặc biệt là bài tập thì, chúng ta sẽ sử dụ Xem thêm Chi Tiết Bảng 360 động từ bất quy tắc Cách dùng, cách nhớ May 12, 2022Mẹo thuộc nhanh, nhớ lâu bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh a. Chia nhỏ thành từng phần Bạn không thể học hết một loạt 360 động từ tiếng Anh này trong một buổi, bạn nên chia nhỏ Xem thêm Chi Tiết Cách học Bảng ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC Dễ Nhất / HeartQueen Quyên Hoàng Cách học bảng động từ bất quy tắc dễ nhất. Bảng động từ bất quy tắc mình đã phân loại theo nhóm và có phiên âm rất dễ học.HeartQueenQuyênHoàng-... Xem thêm Chi Tiết Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chuẩn nhất Với cách học này, mỗi ngày đặt cho mình mục tiêu học 5-10 từ, thì nắm được bảng động từ bất quy tắc không phải là một điều quá xa vời. 3. Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát. Học tiếng Anh qu Xem thêm Chi Tiết Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất Có Phiên Âm Oct 14, 2021Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân thủ những nguyên tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ. Khi chia những động từ này ở thể quá khứ hay quá khứ phân Xem thêm Chi Tiết Động Từ Bất Quy Tắc, Mẹo Học Nhanh Chỉ Trong 10 Phút Lưu ý Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 Động từ nguyên thể, V2 Thể quá khứ đơn, V3 Thể quá khứ phân từ 2 hay P2. 1. Động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là "eed" Quy tắc R Xem thêm Chi Tiết BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THÔNG DỤNG - Tài liệu học tập - Trung tâm ... Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 động từ nguyên thể, V2 dạng quá khứ, V3 dạng quá khứ phân từ. 1. Động từ có V1 tận cùng là "ed" thì V2, V3 là "ed". 2. Động từ V1 có tận c Chi Tiết Mẹo Để Học Thuộc Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Hãy cùng Jaxtina chia sẻ về mẹo để học thuộc bảng động từ bất quy tắc nhé! Động từ bất quy tắc là những động từ khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ thì sẽ có những dạng riêng, khác nhau Xem thêm Chi Tiết Bảng Tra Động Từ Bất Quy Tắc, Bảng 360 Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh TodayBảng đụng từ bất luật lệ - English Irregular Verbs trong giờ Anh! I. Khái niệm về hễ từ bất quy tắc. Động từ bỏ bất quy tắc là hầu hết động từ miêu tả một hành vi được xảy ra trong các thì thừa k Xem thêm Chi Tiết 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thông Dụng Nhất [PDF] Oct 20, 2022Phương pháp học 100 từ bất quy tắc thông dụng hiệu quả Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh. Sau đây mình sẽ gợi ý cho các bạn tham khảo cách học hiểu quả với 100 từ bất quy tắc bằng những p Xem thêm Chi Tiết
Bảng động từ bất quy tắc fullBảng động từ bất quy tắc đầy đủ - Trong quá trình học tiếng Anh, khi học về phân từ hay là thì hoàn thành thì các bạn sẽ phải nhớ rất nhiều các động từ bất quy tắc irregular verbs để có thể chia động từ cho đúng. Ở bài này, xin đưa ra bảng một số động từ bất quy tắc thường Động từ bất quy tắc là gì?Động từ bất quy tắc là động từ không có quy tắc dùng để chia thì quá khứ, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn tiếng Anh có hơn 600 động từ bất quy tắc. Nhưng thật ra chỉ có khoảng hơn 200 động từ thông dụng ta cần phải học. Và hầu hết trong số chúng có những từ rất giống thêm Bảng động từ bất quy tắc và bài tập có đáp án HOTII. Hướng dẫn cách tra Động từ bất quy tắcSử dụng tiện tích của trình duyệt Nhấn CTRL+ F, trình duyệt sẽ mở một hộp thư thoại tìm kiếm và bạn chỉ việc gõ đúng động từ bất quy tắc cần khảo Tổng hợp Word Form Tiếng Anh đầy đủ FULLIII. Bảng động từ bất quy tắc FullTừQuá khứPhân từ 2Nghĩaabide abode/abidedabode / abidedlưu trú, lưu lạiarise arosearisenphát sinhawake awokeawokenđánh thức, thứcbe was/werebeenthì, là, bị. ởbear borebornemang, chịu dựngbecome becamebecometrở nênbefall befellbefallenxảy đếnbegin beganbegunbắt đầubehold beheldbeheldngắm nhìnbend bentbentbẻ congbeset besetbesetbao quanhbespeak bespokebespokenchứng tỏbid bidbidtrả giábind boundboundbuộc, tróibleed bledbledchảy máublow blewblownthổibreak brokebrokenđập vỡbreed bredbrednuôi, dạy dỗbring broughtbroughtmang đếnbroadcast broadcastbroadcastphát thanhbuild builtbuiltxây dựngburn burnt/burnedburnt/burnedđốt, cháybuy boughtboughtmuacast castcastném, tungcatch caughtcaughtbắt, chụpchide chid/ chidedchid/ chidden/ chidedmắng chửichoose chosechosenchọn, lựacleave clove/ cleft/ cleavedcloven/ cleft/ cleavedchẻ, tách haicleave clavecleaveddính chặtcome camecomeđến, đi đếncost costcostcó giá làcrow crew/crewedcrowedgáy gàcut cutcutcắt, chặtdeal dealtdealtgiao thiệpdig dugdugdàodive dove/ diveddivedlặn; lao xuốngdraw drewdrawnvẽ; kéodream dreamt/ dreameddreamt/ dreamedmơ thấydrink drankdrunkuốngdrive drovedrivenlái xedwell dweltdwelttrú ngụ, ởeat ateeatenănfall fellfallenngã; rơifeed fedfedcho ăn; ăn; nuôi;feel feltfeltcảm thấyfight foughtfoughtchiến đấufind foundfoundtìm thấy; thấyflee fledfledchạy trốnfling flungflungtung; quangfly flewflownbayforbear forboreforbornenhịnforbid forbade/ forbadforbiddencấm đoán; cấmforecast forecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoánforesee foresawforseenthấy trướcforetell foretoldforetoldđoán trướcforget forgotforgottenquênforgive forgaveforgiventha thứforsake forsookforsakenruồng bỏfreeze frozefrozenlàm đông lạiget gotgot/ gottencó đượcgild gilt/ gildedgilt/ gildedmạ vànggird girt/ girdedgirt/ girdedđeo vàogive gavegivenchogo wentgoneđigrind groundgroundnghiền; xaygrow grewgrownmọc; trồnghang hunghungmóc lên; treo lênhear heardheardngheheave hove/ heavedhove/ heavedtrục lênhide hidhiddengiấu; trốn; nấphit hithitđụnghurt hurthurtlàm đauinlay inlaidinlaidcẩn; khảminput inputinputđưa vào máy điện toáninset insetinsetdát; ghépkeep keptkeptgiữkneel knelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳknit knit/ knittedknit/ knittedđanknow knewknownbiết; quen biếtlay laidlaidđặt; đểlead ledleddẫn dắt; lãnh đạoleap leaptleaptnhảy; nhảy qualearn learnt/ learnedlearnt/ learnedhọc; được biếtleave leftleftra đi; để lạilend lentlentcho mượn vaylet letletcho phép; để cholie laylainnằmlight lit/ lightedlit/ lightedthắp sánglose lostlostlàm mất; mấtmake mademadechế tạo; sản xuấtmean meantmeantcó nghĩa làmeet metmetgặp mặtmislay mislaidmislaidđể lạc mấtmisread misreadmisreadđọc saimisspell misspeltmisspeltviết sai chính tảmistake mistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫnmisunderstand misunderstoodmisunderstoodhiểu lầmmow mowedmown/ mowedcắt cỏoutbid outbidoutbidtrả hơn giáoutdo outdidoutdonelàm giỏi hơnoutgrow outgrewoutgrownlớn nhanh hơnoutput outputoutputcho ra dữ kiệnoutrun outranoutrunchạy nhanh hơn; vượt quáoutsell outsoldoutsoldbán nhanh hơnovercome overcameovercomekhắc phụcovereat overateovereatenăn quá nhiềuoverfly overflewoverflownbay quaoverhang overhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửngoverhear overheardoverheardnghe trộmoverlay overlaidoverlaidphủ lênoverpay overpaidoverpaidtrả quá tiềnoverrun overranoverruntràn ngậpoversee oversawoverseentrông nomovershoot overshotovershotđi quá đíchoversleep oversleptoversleptngủ quênovertake overtookovertakenđuổi bắt kịpoverthrow overthrewoverthrownlật đổpay paidpaidtrả tiềnprove provedproven/provedchứng minhtỏput putputđặt; đểread readreadđọcrebuild rebuiltrebuiltxây dựng lạiredo redidredonelàm lạiremake remaderemadelàm lại; chế tạo lạirend rentrenttoạc ra; xérepay repaidrepaidhoàn tiền lạiresell retoldretoldbán lạiretake retookretakenchiếm lại; tái chiếmrewrite rewroterewrittenviết lạirid ridridgiải thoátride roderiddencưỡiring rangrungrung chuôngrise roserisenđứng dậy; mọcrun ranrunchạysaw sawedsawncưasay saidsaidnóisee sawseennhìn thấyseek soughtsoughttìm kiếmsell soldsoldbánsend sentsentgửisew sewedsewn/sewedmayshake shookshakenlay; lắcshear shearedshornxén lông cừushed shedshedrơi; rụngshine shoneshonechiếu sángshoot shotshotbắnshow showedshown/ showedcho xemshrink shrankshrunkco rútshut shutshutđóng lạising sangsungca hátsink sanksunkchìm; lặnsit satsatngồislay slewslainsát hại; giết hạisleep sleptsleptngủslide slidslidtrượt; lướtsling slungslungném mạnhslink slunkslunklẻn đismell smeltsmeltngửismite smotesmittenđập mạnhsow sowedsown/ sewedgieo; rảispeak spokespokennóispeed sped/ speededsped/ speededchạy vụtspell spelt/ spelledspelt/ spelledđánh vầnspend spentspenttiêu sàispill spilt/ spilledspilt/ spilledtràn đổ raspin spun/ spanspunquay sợispit spatspatkhạc nhổspoil spoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏngspread spreadspreadlan truyềnspring sprangsprungnhảystand stoodstoodđứngstave stove/ stavedstove/ stavedđâm thủngsteal stolestolenđánh cắpstick stuckstuckghim vào; đínhsting stungstungchâm ; chích; đốtstink stunk/ stankstunkbốc muìi hôistrew strewedstrewn/ strewedrắc , rảistride strodestriddenbước sảistrike struckstruckđánh đậpstring strungstrunggắn dây vàostrive strovestrivencố sứcswear sworesworntuyên thệsweep sweptsweptquétswell swelledswollen/ swelledphồng ; sưngswim swamswumbơi; lộiswing swungswungđong đưatake tooktakencầm ; lấyteach taughttaughtdạy ; giảng dạytear toretornxé; ráchtell toldtoldkể ; bảothink thoughtthoughtsuy nghĩthrow threwthrownném ; liệngthrust thrustthrustthọc ;nhấntread trodtrodden/ trodgiẫm ; đạpunbend unbentunbentlàm thẳng lạiundercut undercutundercutra giá rẻ hơnundergo underwentundergonekinh quaunderlie underlayunderlainnằm dướiunderpay undercutundercuttrả lương thấpundersell undersoldundersoldbán rẻ hơnunderstand understoodunderstoodhiểuundertake undertookundertakenđảm nhậnunderwrite underwroteunderwrittenbảo hiểmundo undidundonetháo raunfreeze unfrozeunfrozenlàm tan đôngunwind unwoundunwoundtháo rauphold upheldupheldủng hộupset upsetupsetđánh đổ; lật đổwake woke/ wakedwoken/ wakedthức giấcwaylay waylaidwaylaidmai phụcwear worewornmặcweave wove/ weavedwoven/ weaveddệtwed wed/ weddedwed/ weddedkết hônweep weptweptkhócwet wet / wettedwet / wettedlàm ướtwin wonwonthắng ; chiến thắngwind woundwoundquấnwithdraw withdrewwithdrawnrút luiwithhold withheldwithheldtừ khướcwithstand withstoodwithstoodcầm cựwork wrought / workedwrought / workedrèn sắtwring wrungwrungvặn ; siết chặtwrite wrotewrittenviếtIV. Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhấtTrong tiếng Anh có hơn 600 động từ bất quy tắc, chính vì vậy, người học luôn cảm thấy khó khăn để có thể học hết được toàn bộ những từ này. Để giúp các bạn hình dung rõ hơn, đồng thời dễ dàng ghi nhớ, sau đây VnDoc xin gửi bạn một số bí quyết giúp bạn học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhất, hiệu quả nhất. Mời các bạn tham tiên mời bạn xem video hướng dẫn cách đọc chuẩn bảng động từ bất quy tắc theo giọng bản xứ để cùng luyện phát âm và ghi nhớ nhanh hơnNgoài cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh qua video, còn một số mẹo khác giúp bạn có thể nhớ lâu và học rất nhanh. Đó là bạn cần phải chú ý đến cấu trúc của động Những động từ không thay đổiCấu trúc A - A - ANhững động từ này không thay đổi dạng cả ở thể hiện tại, quá khứ và quá khứ phân dụcost/ cost/ costhurt/ hurt/ hurthit/ hit/ hitCấu trúc A - B- BNhững động từ chỉ thay đổi quá khứ và quá khứ phân từ, nhưng dạng của quá khứ và quá khứ phân từ giống dụtell/ told/ toldthink/ thought/ thoughtbuild/ built/ builtCấu trúc A - B - ANhững động từ này thay đổi dạng hiện tại sang quá khứ nhưng quá khứ phân từ lại giữ nguyên như hiện dụrun/ ran/ runcome/ came/ comedive/ dove/ divedCấu trúc A - B - CCó những động từ chuyển đổi ở cả 3 dạng khác nhau giữa hiện tại, quá khứ và quá khứ phân dụbreak/ broke/ brokenswim/ swam/ swumwrite/ wrote/ written2. Một cách khác để nhóm những động từ bằng cách thay đổi dạng hiện tại, đặc biệt là khi thay đổi những nguyên tại -a-, -ea- pronunciation /ei/ or /i/Quá khứ -o- pronunciation /oʊ/Quá khứ phân từ -o_en pronunciation /oʊ_ɛn/ Ví dụbreak/ broke/ brokenspeak/ spoke/ spokensteal/ stole/ stolenwake/ woke/ wokenweave/ wove/ wovenHiện tại -aw, -ow, -y pronunciation /ɔ/ or /oʊ/ or /ai/Quá khứ -ew pronunciation /u/Phân từ own, -awn pronunciation /oʊn/ or /ɔn/Ví dụblow/ blew/ blowndraw/ drew/ drawnfly/ flew/ flowngrow/ grew/ grownknow/ knew/ knownthrow/ threw/ thrownHiện tại -i- pronunciation /ɪ/Quá khứ -a- pronunciation /æ/Phân từ -u- pronunciation /ʌ/Ví dụbegin/ began/ begundrink/ drank/ drunkring/ rang/ rungshrink/ shrank/ shrunksing/ sang/ sungsink/ sank/ sunkswim/ swam/ swumspring/ sprang/ sprungstink/ stank/ stunkHiện tại -ink, -ing, -uy, -ight pronunciation /ɪŋk/ or /ɪŋ/ or /ai/ or /ait/Quá khứ -ought pronunciation /ɔt/Phân từ -ought pronunciation /ɔt/Ví dụbring/ brought/ broughtbuy/ bought/ boughtfight/ fought/ foughtthink/ thought/ thoughtHiện tại -i- pronunciation /ai/Quá khứ -o- pronunciation /oʊ/Phân từ -i_en pronunciation /ɪ_ɛn/Ví dụarise/ arose/ arisendrive/ drove/ drivenride/ rode/ riddenrise/ rose/ risensmite/ smote/ smittenstride/ strode/ striddenstrive/ strove/ strivenwrite/ wrote/ writtenHiện tại -ell pronunciation /ɛl/Quá khứ -old pronunciation /oʊld/Phân từ -old pronunciation /oʊld/Ví dụsell/ sold/ soldtell/ told/ toldHiện tại -i- pronunciation /ai/Quá khứ -i- pronunciation /ɪ/Phân từ -i_en pronunciation /ɪ_ɛn/Ví dụbite/ bit/ bittenhide/ hid/ hiddenHiện tại -ind pronunciation /aind/Simple past -ound pronunciation /aʊnd/Phân từ -ound pronunciation /aʊnd/Ví dụbind/ bound/ boundfind/ found/ foundgrind/ ground/ groundwind/ wound/ woundHiện tại -ee-, -ea- pronunciation /i/Quá khứ -e_t, -ea_t, -ed pronunciation /ɛ_t/ or /ɛd/Phân từ -e_t, -ea_t, -ed pronunciation /ɛ_t/ or /ɛd/Ví dụbleed/ bled/ bledbreed/ bred/ breddeal/ dealt/ dealtfeed/ fed/ fedfeel/ felt/ feltflee/ fled/ fledkeep/ kept/ keptmean/ meant/ meantmeet/ met/ metHiện tại -ake pronunciation /eik/Quá khứ -ook pronunciation /ʊk/Phân từ -aken pronunciation /eikɛn/Ví dụforsake/ forsook/ forsakenmistake/ mistook/ mistakenshake/ shook/ shakentake/ took/ takenHiện tại -ea- pronunciation /i/Quá khứ -e-, -ea- pronunciation /ɛ/Phân từ -e-, -ea- pronunciation /ɛ/Ví dụlead/ led/ ledleave/ left/ leftread/ read/ readHiện tại -ear pronunciation /ɛr/Quá khứ -ore pronunciation /ɔr/Phân từ -orne pronunciation /ɔrn/Ví dụbear/ bore/ borneswear/ swore/ sworntear/ tore/ tornwear/ wore/ wornHiện tại -i-, -a- pronunciation /ɪ/ or /æ/Quá khứ -u- pronunciation /ʌ/Phân từ -u- pronunciation /ʌ/Ví dụcling/ clung/ clungdig/ dug/ dugfling/ flung/ flungNhững từ dưới đây cũng giống như trên, nhưng chúng không có phụ âm ở dạng gốc hiện tại. Quá khứ và Phân từ sẽ được chuyển đổi như dạng ở trên, nhưng -y ở hiện tại sẽ được đổi thành -i trước khi thêm -d ở cuối laid/ laidpay/ paid/ paidsay/ said/ saidNhững từ dưới đây không thay đổi nguyên âm - chúng là những động từ có quy tắc. Tuy nhiên, chúng ta có thể dùng cả hai trường hợp thêm "-t" hoặc thêm "-ed" cho cả Quá khứ và Phân từ chú ý những từ kết thúc bằng -ll sẽ chỉ còn 1 chữ -l khi thêm -t vào đằng sau.burn/ burned, burnt/ burned, burntlearn/ learned, learnt/ learned, learntspell/ spelled, spelt/ spelled, speltNhững từ sau là có quy tắc ở Quá khứ và Phân từ, nhưng khi dùng Phân từ làm tính từ hoặc trong những câu bị động, người ta thường hay dùng từ có thêm -nprove/ proved/ proven, provedsaw/ sawed/ sawn, sawedsew/ sewed/ sewn, sewedshow/ showed/ shown, showedIV. Phương pháp học thuộc bảng động từ bất quy tắcHiện nay, có rất nhiều phương pháp học bảng động từ bất quy tắc nhanh & hiệu quả khác nhau. Dưới đây là một số phương pháp ghi nhớ 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh cơ bản1. Chia nhóm các động từ tương đồng với nhauBạn hoàn toàn có thể nhận ra trong 360 động từ bất quy tắc này có những nhóm từ vựng hơi giống nhau, chẳng hạn như các nhóm từ liên quan đến “go” như là “go”, “undergo”,… sẽ trở thành “went”, “underwent” hay “gone” và “undergone”,… Tương tự như vậy, hãy tìm ra những điểm giống nhau như là về cấu trúc hay ngữ nghĩa để học theo Học qua flashcardHọc qua flashcard giúp các bạn có thể nhớ một cách chủ động vì flashcard sẽ giúp các bạn sắp xếp từ một cách ngẫu nhiên nhất thay vì nhớ một cách máy móc. Hơn nữa, bạn có thể cùng với bạn bè của mình thi đua nhau khi sử dụng flashcard như một trò chơi để buổi học trở nên thú vị Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hátHọc tiếng Anh qua bài hát vốn không phải điều gì xa lạ. Và cũng có rất nhiều các bài hát giúp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tự nhiên và nhớ lâu với các từ đơn lẻ thì bộ não chúng ta tiếp thu giai điệu của bài hát nhanh và dễ hơn nhiều. Các bài hát sẽ giúp liên kết giai điệu dễ nhớ với những từ, nội dung cần học. Bạn sẽ bất ngờ về khả năng học tập của bản thân khi học với âm nhạc đấy!4. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game onlineHiện nay có rất nhiều các phần mềm học từ vựng tiếng Anh và được đánh giá cao. English Irregular Verbs là ứng dụng mình đã sử dụng để học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Ứng dụng cung cấp cách đọc, cách dùng của các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và những bài kiểm tra tăng phản xạ. Bên cạnh đó các game học từ cũng là một cách ôn luyện hiệu Làm các bài tập chia động từCuối cùng là luyện tập và kiểm tra mức độ ghi nhớ của mình bằng cách làm bài tập. Các bài tập về 360 động từ bất quy tắc sẽ giúp bạn có thể ghi nhớ nhanh hơn và rèn khả năng phản xạ khi gặp một từ Bài tập vận dụngFill in the gaps with the correct form of verbs in bracket1. Judy ____________ a solo during the concert sang2. Jen and Tod ___________ happy to see us. be3. Dad ___________ the newspaper with me. read4. The mosquitto ___________ my hand. bite5. The flowers ___________ after the rain. grow6. Linda ___________ the lemondae. drink7. The telephone ___________. ring8. We ___________ in line for an hour. stand9. Jim ___________ the milk out of the refrigerator. get10. Aunt Sue ___________ to England last year. goXem đáp án1. Judy ______sang______ a solo during the concert sing2. Jen and Tod ____were_______ happy to see us. be3. Dad ______read_____ the newspaper with me. read4. The mosquitto ______bit_____ my hand. bite5. The flowers ____grew_______ after the rain. grow6. Linda ______drank_____ the lemondae. drink7. The telephone ______rang_____. ring8. We ____stood_______ in line for an hour. stand9. Jim ___got________ the milk out of the refrigerator. get10. Aunt Sue ___went________ to England last year. goTrên đây là toàn bộ nội dung của 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học Tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao dành cho người mới bắt đầu như Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên
Trong tiếng Anh có rất nhiều loại từ khác nhau với nhiều quy tắc khác nhau và cách cách học thuộc bảng đông từ bất quy tắc được coi là phương pháp học nhanh nhất và hiệu quả nhất. Đối với động từ bất quy tắc cũng vậy, nhiều người học tiếng anh cũng gặp không ít khó khăn để ghi nhớ và vận dụng chúng trong cuộc sống. Vì vậy hôm nay hãy cùng Jaxtina chia sẻ về mẹo để học thuộc bảng động từ bất quy tắc nhé! Nội dung bài viếtTổng hợpBài tậpXem đáp ánXem đáp án Tổng hợp Động từ bất quy tắc là những động từ khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ thì sẽ có những dạng riêng, khác nhau và không thêm đuôi “ed” như những động từ có quy tắc. Với V1 là động từ nguyên thể V2 là động từ thể quá khứ đơn V3 là động từ thể quá khứ phân từ Ta có một số mẹo để ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc Với những động từ có V2 và V3 giống nhau Tip Nội dung V1 V2 & V3 Nghĩa tiếng Việt 1 Nhóm các từ không đổi khi chuyển sang V2 và V3 cost cost trị giá cut cut cắt, chặt, bớt,… hit hit đánh, đá hurt hurt làm đau let let để, để cho put put đặt, bỏ, để shut shut đóng, khép lại read read đọc sách 2 Nhóm các từ khi chuyển sang V2 và V3 thì đều có âm cuối là /t/ lend lent cho mượn spend spent dành ra, chi tiêu send sent gửi đi build built xây lên burn burnt cháy, đốt cháy learn learnt học smell smelt ngửi, đánh hơi lose lost mất, thua, lạc đường shoot shot bắn súng get got bắt được, nhận được light lit thắp sáng sit sat ngồi keep lept giữ sleep slept ngủ feel felt cảm thấy leave left rời đi meet met gặp dream dreamt /dremt/ mơ mean meant /ment/ nghĩa là 3 Nhóm các từ khi chuyển sang V2 và V3 thì có âm tiết cuối là /ɔːt/ bring brought /brɔːt/ mang đến buy bought /bɔːt/ mua fight fought /fɔːt/ đánh, đấm think thought /θɔːt/ suy nghĩ catch caught /kɔːt/ bắt được, nhiễm teach taught /tɔːt/ dạy 4 Nhóm các từ khi chuyển sang V2 và V3 thì có âm cuối là /d/ sell sold bán tell told kể. nói find found tìm thấy have had có hear heard nghe thấy hold held giữ read read /red/ đọc sách say said /sed/ nói pay paid trả tiền make made làm ra, sản xuất stand stood đứng understand understood hiểu Với những động từ có V2 và V3 khác nhau Tip Nội dung V1 V2 V3 Nghĩa tiếng Việt 1 Nhóm các động từ có âm tiết cuối ở dạng V2 “oke, ose, ole” V3 “oken, osen, olen” break broke broken vỡ, hỏng choose chose chosen chọn speak spoke spoken nói, phát biểu steal stole stolen trộm, cắp wake woke woken thức đêm 2 Nhóm các động từ khi chuyển sang V3 thì âm cuối có dạng “en” drive drove driven lái xe ride rode ridden cưới, đạp xe rise rose risen mọc lên arise arose arisen xuất hiện write wrote written viết beat beat beaten đánh đập bite bit bitten cắn hide hid hidden che, trốn, tránh eat ate eaten ăn fall fell fallen ngã, giảm forget forgot forgotten quên give gave given cho, tặng see saw seen thấy, nhìn take took taken cầm, chiếm, lấy 3 Nhóm các động từ có âm tiết cuối ở dạng V2 “ew, ed” V3 “own, awn” blow blew blown thổi grow grew grown trồng know knew known biết throw threw thrown ném, vứt fly flew flown bay draw drew drawn vẽ show showed shown đưa ra, biểu lộ 4 Nhóm các động từ mà nguyên âm có dạng V1 “i, u” V2 “a” V3 “u” begin began begun bắt đầu drink drank drunk uống swim swam swum bơi ring rang rung reo sing sang sung hát run ran run chạy 5 Nhóm các động từ mà V1, V2, V3 lần lượt có dạng “ome – ame – ome” come came come đến become became become trở thành 6 Nhóm các động từ mà V1, V2, V3 lần lượt có dạng “ay – aid – aid” lay laid laid nằm, đặt vật gì đó nằm xuống pay paid paid trả tiền say said said nói >>>> Đừng bỏ qua Bảng chữ cái tiếng Anh – Và cách hỏi và trả lời cách đánh vần tên Bài tập Bây giờ hãy cùng Jaxtina làm bài tập để củng cố kiến thức nhé! Practice 1. Fill the following table. Hoàn thành bảng dưới đây. Infinitive Simple past Past Participle fell be run hit come drive broke spoken swam feel went bend beaten quit rose shaken fought get ate shone Xem đáp án Infinitive Simple past Past Participle fall fell fallen be was/were been run ran run hit hit hit come came come drive drove driven break broke broken speak spoke spoken swim swam swum feel felt felt go went gone bend bent bent beat beat beaten quit quit quit rise rose risen shake shook shaken fight fight fought get got gotten/got eat ate eaten shine shone shone Practice 2. Complete the sentence with the correct form of the verb. Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc. My best friend ____ me a nice present for my birthday last week. give Have you ____ the dishes yet? wash This is the first time I have ever ____ this kind of food? eat I have not ____ Peter for a long time. see I have ____ my keys, so I can’t open that door. lose He ____ to France last year. Up to now, it’s 5 months since he ____ abroad to study. fly – go Because of her good skills in English, she is ____ well in her company. pay After having ____ off his shoes, he ____ to bed immediately. take – go Her new composition has been ____ recently. write The fair will be ____ until next Thursday. hold The environment should be _____ clean in order to reduce air pollution. keep This masterpiece was ____ by a brilliant artist called Leonardo de Vinci. draw She had ____ her work before she ____ to the cinema. do – drive The brim of his hat ____ half his face. hide Suddenly the electricity is off and she ____ a candle yesterday. light Xem đáp án gave My best friend gave me a nice present for my birthday last week. Bạn thân của tôi đã tặng tôi một món quà rất đẹp vào ngày sinh nhật tuần trước. washed Have you washed the dishes yet? Anh rửa bát đĩa chưa thế? eaten This is the first time I have ever eaten this kind of food? Đây là lần đầu tiên tôi ăn món ăn thế này. seen I have not seen Peter for a long time. Tôi đã lâu lắm rồi không gặp Peter. lost I have lost my keys, so I can’t open that door. Tôi vừa làm mất chìa khoá rồi nên tôi không mở được cửa. flown – went He flew to France last year. Up to now, it’s 5 months since he went abroad to study. Anh ấy đã bay sang Pháp năm ngoái. Đến nay thì đã 5 tháng rồi kể từ khi anh ấy sang nước ngoài du học. paid Because of her good skills in English, she is paid well in her company. Do kĩ năng tiếng Anh của cô ấy tốt, cô ấy được trả lương rất cao ở công ty. taken – went After having taken off his shoes, he went to bed immediately. Sau khi cởi tất ra thì anh ấy đi ngủ ngay lập tức. written Her new composition has been written recently. Bản sáng tác của cô ấy mới được viết dạo gần đây. held The fair will be held until next Thursday. Hội chợ sẽ được tổ chức cho đến thứ Năm tuần sau. kept The environment should be kept clean in order to reduce air pollution. Môi trường nên được giữ gìn sạch sẽ để tránh nguy cơ ô nhiễm không khí. drawn This masterpiece was drawn by a brilliant artist called Leonardo de Vinci. Kiệt tác này được vẽ bởi một hoạ sĩ xuất sắc tên là Leonardo de Vinci. done – drove She had done her work before she drove to the cinema. Cô ấy đã xong việc trước khi lái xe đến rạp chiếu phim. hid The brim of his hat hid half his face. Cái vành mũ của ảnh ấy đã che hết nửa khuôn mặt rồi. lit Suddenly the electricity was off and she lit a candle yesterday. Đột nhiên hôm qua mất điện và cô ấy đã thắp một cây nến lên. >>>> Xem Thêm Phương pháp cải thiện tốc độ đọc hiểu trong Toeic Reading Như vậy trên đây là các mẹo để học thuộc bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và Jaxtina hi vọng bạn đã tiếp thu được những kiến thức bổ ích qua bài học ngày hôm nay. Nếu như bạn có bất kỳ thắc mắc gì cần được giải đáp, đừng ngần ngại gọi đến số hotline của Jaxtina hoặc đến với cơ sở gần nhất nhé! Jaxtina chúc bạn thành công! Nguồn tham khảo Essential Grammar in Use >>>> Đọc Tiếp 3 chiến lược để học ngữ pháp tiếng anh cho người mới bắt đầu
Bảng động từ bất quy tắc có tầm 620 từ thậm chí là nhiều hơn, Nên nếu bảo nhớ được hết từng từ thì hẳn ai cũng phải ngán ngẩm. Vì vậy, Ecorp English đã tổng hợp ra 1 vài mẹo cực đơn giản để giúp bạn không phải nhớ quá nhiều. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Dưới đây sẽ là một số quy luật thành lập động từ bất quy tắc giúp các bạn học bảng động từ này dễ dàng hơn. Sau này, chỉ cần nhìn qua là bạn có thể đoán được cách chia của động từ bất kỳ rồi. Lưu ý Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 Động từ nguyên thể, V2 Thể quá khứ đơn, V3 Thể quá khứ phân từ 2 hay P2. 1. Động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là “eed” Quy tắc Rất đơn giản bạn chỉ cần xoa 1 chữ “e”. V2, V3 sẽ có tận cùng là “ed” VD V1 V2 V3 Nghĩa feed fed fed cho ăn, nuôi,… bleed bled bled chảy máy breed bred bred sinh, lai giống overfeed overfed overfed cho ăn quá 2. Động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là “ay” Quy tắc Hay thay tận cùng “ay” thành “aid” là được V2, V3 thôi VD V1 V2 V3 Nghĩa say said said nói lay laid laid đặt, để gainsay gainsaid gainsaid chối cãi mislay mislaid mislaid để thất lạc 3. Động từ bất quy tắc V1 có tận cùng là “d” Quy tắc Cực kì đơn giản, thay “d” bằng “t” là được rồi VD V1 V2 V3 Nghĩa bend bent bent uốn cong send sent sent gửi 4. Động từ bất quy tắc V1 có tận cùng là “ow” Quy tắc Bắt đầu lằng nhằng hơn 1 chút. Với V2, thì “ow” sẽ thành “ew”. Với V3, thì “ow” sẽ thành “own” VD V1 V2 V3 Nghĩa blow blew blown thổi crow crew crown gáy know knew known biết grown grew grown lớn lên 5. Động từ bất quy tắc V1 có tận cùng là “ear” Quy tắc đơn giản là V2 chuyển “ear” thành “ore”. Còn V3 chuyển “ear” thành “orn” Ngoại lệ động từ hear, sẽ có V2, V3 là heard VD V1 V2 V3 Nghĩa bear bore born sinh đẻ, mang swear swore sworn thề thốt tear tore torn xé rách 6. Động từ bất quy tắc V1 có nguyên âm “i” Qui tắc Hãy biến nguyên âm “i” thành “a” với V2, và “u” với V3 VD V1 V2 V3 Nghĩa begin began begun bắt đầu drink drank drunk uống sing sang sung hát ring rang rung rung, lắc 7. Động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là “m” hoặc “n” Quy tắc V2, V3 chỉ cần thêm “t” là được VD V1 V2 V3 Nghĩa burn burnt burnt đốt cháy dream dreamt dreamt mơ lean leant leant dựa vào learn learnt learnt học Hi vọng rằng, những mẹo trên sẽ giúp bạn cảm thấy dễ dàng hơn với việc học các động từ và trở nên thành thạo hơn khi phải bắt gặp dạng bài chia động từ. Bạn hãy thử nghiệm thêm mẹo này với bảng 613 động từ bất quy tắc của Ecorp nhé. Biết đâu bạn sẽ tìm ra một quy tắc mới. Khi đó đừng quên chia sẻ với Ecorp nhé. >> Xem thêm Bí kíp nắm lòng các thì động từ trong tiếng Anh – Quá khứ Bí kíp nắm lòng các thì động từ trong tiếng Anh – Hiện tại Bí kíp nắm lòng các thì động từ trong tiếng Anh – Tương lai LỘ TRÌNH HỌC TỪ MẤT GỐC ĐẾN THÀNH THẠO Tiếng Anh cho người mất gốc Tiếng Anh giao tiếp phản xạ Tiếng Anh giao tiếp thành thạo - HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISHHead Office 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội Tel 024. 629 36032 Hà Nội – TP. HCM - - HÀ NỘI ECORP Cầu Giấy 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032 ECORP Đống Đa 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593 ECORP Bách Khoa 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090 ECORP Hà Đông 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527 ECORP Công Nghiệp 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411 ECORP Sài Đồng 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663 ECORP Trần Đại Nghĩa 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722 ECORP Nông Nghiệp 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496 - HƯNG YÊN ECORP Hưng Yên 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496 - BẮC NINH ECORP Bắc Ninh Đại học May Công nghiệp – 0869116496 - TP. HỒ CHÍ MINH ECORP Bình Thạnh 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497 ECORP Quận 10 497/10 Sư Vạn Hạnh, Quận 10, TP. HCM - 0961995497 ECORP Gò Vấp 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032 Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây. Cảm nhận học viên ECORP English.
cách học bảng đông từ bất quy tắc